Bảng giá thịt đông lạnh nhập khẩu tháng 11 năm 2025
Tên sản phẩm |
Đơn giá/kg |
Quy cách/thùng |
Xuất xứ |
Thịt trâu Ấn - Bò Ấn |
|||
|---|---|---|---|
| Bắp 60s Allana | 116.500 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Bắp cá lóc Al-Sami mã 64 | 127.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Bắp cá lóc mã 64 Allana | 137.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Bắp hoa Al-Sami mã 60 | 114.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Bắp rùa mã 227 Allana | 119.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Bắp rùa mã 70 Minha | 119.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Dẻ sườn mã 123 Minha | 96.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Đùi gọ Al-Sami mã 42 | 124.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Đùi gọ mã 42 Allana | 131.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Đuôi 57 Allana | 82.000 vnđ/kg | 18kg/thùng | Ấn Độ |
| Gân 074 Al-Tamam | 119.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Gân 09 Allana | 140.500 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Lá cờ Al-Sami mã 44 | 122.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Lõi thăn mã 67 Allana dẹt | 125.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Lưỡi trâu 86B Allana | 79.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Má trâu mã số 20 Allana | 115.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Má trâu mã số 21 Allana | 90.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc đùi Al-Sami mã 41 | 124.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc đùi bít tết mã 41 Allana | 130.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc mông Al-Sami mã 45 | 119.500 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc mông mã 45 Allana | 121.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc vai Al-Sami mã 65 | 123.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạc vai mã 65 Allana | 125.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm bụng Al-Sami mã 19 | 87.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm bụng mã 13 Asra | 76.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm bụng mã 19 Allana | 86.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm bụng mã 19 Black Gold | 69.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm cổ Al-Sami mã 15 | 114.500 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm cổ mã 106 Samrah | 96.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm gầu Al-Sami mã 61 | 113.500 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Nạm lát Al-Sami mã 11 | 113.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Thăn lưng 46 Allana | 132.000 vnđ/kg | 18kg/thùng | Ấn Độ |
| Thăn nội Al-Sami mã 31 | 132.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
| Thăn nội mã số 31 Allana | 135.500 vnđ/kg | 18kg/thùng | Ấn Độ |
| Tim trâu mã 83 Allana | 54.500 vnđ/kg | 10kg/thùng | Ấn Độ |
| Vụn đầu mã 152 Allana | 82.000 vnđ/kg | 10kg/thùng | Ấn Độ |
| Vụn trimming Al-Sami 66 | 82.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Ấn Độ |
Thịt bò nhập khẩu |
|||
| Ba chỉ bò Excel Canada | 164.000 vnđ/kg | ~20kg→35kg/thùng | Canada |
| Ba chỉ bò Úc Kilcoy – Beef Navel Brisket | 174.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Ba chỉ ghép bò Úc Kilcoy Rib Blade Meat | 148.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Bắp bò Úc Kilcoy | 197.000 vnđ/kg | ~20kg/thùng | Úc |
| Chuck roll Choice Black Angus bò Nga Miratorg | 237.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Nga |
| Đầu thăn bò Úc Ralph | 298.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Dẻ sườn bò Úc 1620 | 290.000 vnđ/kg | ~20kg/thùng | Úc |
| Dẻ sườn bò Úc Kilcoy | 299.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Đùi gọ bò Úc Kilcoy | 219.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Gầu bò Úc Teys | 197.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Gù bò Úc Kilcoy | 214.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Gu bò Úc Teys | 191.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Lõi vai bò AAA Canada Top Blade 3A Diamond | 271.000 vnđ/kg | ~22kg/thùng | Canada |
| Lõi vai bò Excel Canada Top Blade | 266.000 vnđ/kg | ~22kg/thùng | Canada |
| Lõi vai bò Mỹ Excel – Top blade Excel USA Beef | 335.000 vnđ/kg | ~20kg/thùng | Mỹ |
| Lưỡi bò Mỹ Excel | 433.000 vnđ/kg | ~11kg→16kg/thùng | Mỹ |
| Nạc vai bò Úc Clod Kilcoy | 198.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Ribeye bò Úc Kilcoy | 308.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Short Rib Bone-in AA Excel Canada | 343.000 vnđ/kg | ~22kg/thùng | Canada |
| Short Rib Bone-in Kilcoy | 360.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Sườn bò OP-RIBS Ralph Úc(kiểu Pháp) | 362.000 vnđ/kg | ~20kg/thùng | Úc |
| Sườn T-Bone bò Úc Ralphs | 265.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Thăn ngoại bò Úc Kilcoy Striploin | 249.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Thăn ngoại bò Úc Ralphs Striploin | 250.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Thăn nội bò Úc Tenderloin Ralph | 516.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| U bò Úc AMH Chuck Crest | 200.000 vnđ/kg | ~20kg/thùng | Úc |
| Xương sườn 1207 GBP bò Úc | 63.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Xương sườn bò ECT Úc | 63.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Xương sườn Greenham bò Úc | 62.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
Thịt heo đông lạnh |
|||
| Ba rọi heo rút sườn APK Nga | 100.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Nga |
| Ba rọi rút sườn MPZ Nga Q6 | 98.000 vnđ/kg | ~11kg→16kg/thùng | Nga |
| Ba rọi rút sườn VLMK Nga | 100.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Nga |
| Ba rọi sườn Miratorg Nga | 94.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Nga |
| Cốt lết Frimesa heo Braxin | 81.000 vnđ/kg | 25kg/thùng | Brazil |
| Cốt lết Olymel Canada | 77.000 vnđ/kg | ~25kg/thùng | Canada |
| Da lưng heo VLMK Nga | 50.000 vnđ/kg | ~15kg/thùng | Nga |
| Nạc dăm Frimesa heo Braxin | 108.000 vnđ/kg | 25kg/thùng | Brazil |
| Nạc đùi Frimesa heo Braxin | 99.000 vnđ/kg | 25kg/thùng | Brazil |
| Nạc đùi heo Braxin Sulina | 97.000 vnđ/kg | 18kg/thùng | Brazil |
| Sườn bẹ heo Mỹ Smithfield – Pork Spare Ribs USA | 133.000 vnđ/kg | ~11kg→16kg/thùng | Mỹ |
| Sườn bẹ KenKén heo Mexico | 94.500 vnđ/kg | ~15kg/thùng | Mexico |
| Sườn bẹ Olymel Canada | 90.000 vnđ/kg | ~15kg/thùng | Canada |
| Sườn non heo Smithfield Mỹ | 73.500 vnđ/kg | 13.61kg/thùng | Mỹ |
| Sườn que heo Tây Ban Nha Carnicas | 24.000 vnđ/kg | 10kg/thùng | Tây Ban Nha |
| Sườn sụn non Mir-Kar(mika) Ba Lan | 73.500 vnđ/kg | 10kg/thùng | Ba Lan |
| Tim heo Mỹ Smithfield | 43.500 vnđ/kg | 10kg/thùng | Mỹ |
| Xương cổ heo Mika(Mir-Kar) Ba Lan | 30.000 vnđ/kg | 10kg/thùng | Ba Lan |
| Xương ống Mir-Kar heo Ba Lan | 26.000 vnđ/kg | 10kg/thùng | Ba Lan |
Thịt cừu nhập khẩu |
|||
| Bắp cừu Úc Midfield – Lamb Shank | 209.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Cốt lết Cừu Úc Midfield – Lamb T-Bone/Shortloin | 235.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Đùi cừu Úc có xương Midfield – Lamb Leg Bone in | 222.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Nạc đùi cừu Úc Midfiled – Lamb Leg Boneless | 309.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Sườn cừu Kiểu Pháp Midfield – Lamb Rack French | 595.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Sườn cừu Úc Midfiled – Lamb Rack Standard | 220.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
| Vai cừu Úc có xương Midfield – Lamb Shoulder Bone in | 185.000 vnđ/kg | ~18kg/thùng | Úc |
Thịt gà đông lạnh |
|||
| Sụn gà Thái C.P | 158.000 vnđ/kg | 20kg/thùng | Thái Lan |
Bảng Giá Thịt Đông Lạnh Nhập Khẩu Mới Nhất – Cập Nhật Hằng Ngày
Thịt đông lạnh nhập khẩu hiện đang là lựa chọn hàng đầu cho các nhà hàng, quán ăn và đại lý kinh doanh thực phẩm nhờ chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng và giá cả hợp lý.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng thịt bò, thịt cừu, thịt heo và thịt gà nhập khẩu từ nhiều quốc gia uy tín như Úc, Mỹ, Ấn Độ, Brazil, Đan Mạch, Nga, Mông Cổ, Argentina… Trên đây là bảng giá thịt đông lạnh nhập khẩu được cập nhật mới nhất kèm thông tin chi tiết từng mặt hàng.
-
Thịt Bò Nhập Khẩu – Đa Dạng Nguồn Gốc, Ổn Định Chất Lượng
Bò Úc (Australian Beef)
Thịt bò Úc nổi tiếng với độ mềm, vị ngọt tự nhiên và hàm lượng dinh dưỡng cao. Sản phẩm được bảo quản đúng quy trình lạnh sâu, phù hợp cho nhà hàng nướng, quán steak và chuỗi buffet.
Bò Mỹ (US Beef)
Nguồn bò Mỹ có thớ thịt đậm, xen kẽ vân mỡ đẹp mắt, mang đến hương vị béo ngậy đặc trưng. Đây là dòng thịt cao cấp, thường dùng cho món nướng, lẩu hoặc steak.
Bò Ấn, Brazil, Nga, Đan Mạch
Các dòng bò từ Ấn Độ, Brazil, Nga và Đan Mạch được nhiều đại lý lựa chọn nhờ giá thành kinh tế, nguồn hàng dồi dào, có giấy kiểm dịch đầy đủ, phù hợp với các đơn vị kinh doanh phân phối hoặc bán sỉ.
-
Thịt Cừu Nhập Khẩu – Cao Cấp, Thơm Ngon Tự Nhiên
Nguồn Cừu Úc, Mông Cổ, New Zealand
Thịt cừu nhập khẩu từ những vùng thảo nguyên rộng lớn, nơi khí hậu lạnh và nguồn cỏ sạch giúp thịt thơm, mềm, ít mỡ và không có mùi hôi.
Sản phẩm được ưa chuộng trong các nhà hàng nướng, quán lẩu cao cấp hoặc phục vụ các dịp lễ, tiệc, đặc biệt là mùa Noel và Tết.
-
Thịt Heo Và Thịt Gà Nhập Khẩu – Ổn Định, Dễ Tiêu Thụ
Thịt Heo Nhập Khẩu
Thịt heo đông lạnh được nhập từ các quốc gia có quy trình chăn nuôi hiện đại như Tây Ban Nha, Nga, Canada, Ba Lan. Mỗi lô hàng đều có chứng nhận kiểm dịch, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Sản phẩm gồm: ba rọi, cốt lết, đùi heo, nạc vai, xương ống… phù hợp cho nhà hàng, quán ăn, và các đại lý bán sỉ.
Thịt Gà Nhập Khẩu
Cung cấp đa dạng các dòng gà nhập khẩu từ Mỹ, Brazil, Hàn Quốc, gồm: cánh gà, đùi gà, ức gà, chân gà.
Tất cả đều được cấp đông sâu ngay sau khi giết mổ, giữ nguyên vị tươi ngon và màu sắc tự nhiên.
-
Cung Cấp Sỉ Thịt Đông Lạnh Nhập Khẩu Toàn Quốc
Chúng tôi là đơn vị chuyên phân phối thịt đông lạnh nhập khẩu số lượng lớn, phục vụ nhà hàng, quán ăn, đại lý và tiểu thương tại chợ.
Tất cả sản phẩm đều có chứng nhận kiểm dịch, hóa đơn đầy đủ, giấy phép ATTP và được bảo quản trong kho lạnh tiêu chuẩn.
✅ Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh
✅ Nhận báo giá sỉ theo đơn hàng thực tế
✅ Cam kết nguồn hàng ổn định – giao đúng chủng loại
Liên Hệ Báo Giá Sỉ Hôm Nay 0906634333
Để nhận bảng giá thịt đông lạnh nhập khẩu chi tiết, vui lòng liên hệ qua hotline hoặc zalo để được gửi bảng giá mới nhất và ưu đãi cho khách hàng sỉ, đại lý và nhà hàng.
